Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go back over

/ɡoʊ bæk ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

xem xét lại điều gì đó cụm từ

“I need to go back over my notes before the exam.”Tôi cần xem lại ghi chú của mình trước kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...