Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go back to basics

/ɡoʊ bæk tə ˈbeɪsɪks/

Nghĩa thường dùng

trở về nền tảng cơ bản, tập trung vào điều cốt lõi thành ngữ

“After the rebranding failed, we went back to basics.”Sau khi tái thương hiệu thất bại, chúng ta quay về cơ bản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...