go back to school
Nghĩa thường dùng
“Many adults go back to school to improve their skills.”Nhiều người lớn trở lại học để cải thiện kỹ năng.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many adults go back to school to improve their skills.”Nhiều người lớn trở lại học để cải thiện kỹ năng.
Đang tải...