Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go back to school

/ɡoʊ bæk tu skuːl/

Nghĩa thường dùng

trở lại học tập, thường sau một thời gian nghỉ cụm từ

“Many adults go back to school to improve their skills.”Nhiều người lớn trở lại học để cải thiện kỹ năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...