Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go back to square one

/ɡoʊ bæk tu skwɛr wʌn/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu lại từ đầu cụm từ

“After the failure, we had to go back to square one.”Sau thất bại, chúng tôi phải bắt đầu lại từ đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...