Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go bald

/ˌɡəʊ ˈbɔːld/

Nghĩa thường dùng

bị hói, rụng hết tóc cụm từ

“My uncle is going bald, so he always wears a hat.”Chú tôi đang bị hói nên lúc nào cũng đội mũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...