go bald
/ˌɡəʊ ˈbɔːld/
Nghĩa thường dùng
bị hói, rụng hết tóc
cụm từ
“My uncle is going bald, so he always wears a hat.”Chú tôi đang bị hói nên lúc nào cũng đội mũ.