Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go before

/ɡəu biˈfɔ:/

Nghĩa thường dùng

xuất hiện trước một nhóm hoặc cơ quan có thẩm quyền. cụm từ

“He will go before the committee tomorrow.”Anh ấy sẽ xuất hiện trước ủy ban vào ngày mai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

go before

//

  • đi trước, đi lên trước
  • vượt lên trên (người nào)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...