go belly up
/ɡoʊ ˈbɛli ʌp/
Nghĩa thường dùng
thất bại hoàn toàn, đặc biệt là trong kinh doanh
cụm từ
“The company went belly up after just two years.”Công ty đã thất bại hoàn toàn chỉ sau hai năm.