Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go bust

/ɡoʊ bʌst/

Nghĩa thường dùng

trở nên phá sản hoặc thất bại tài chính cụm từ

“Many businesses went bust during the recession.”Nhiều doanh nghiệp đã phá sản trong thời kỳ suy thoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...