Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go by

/ɡoʊ baɪ/

Nghĩa thường dùng

trôi qua hoặc qua đi (thời gian) cụm từ

“As the years go by, I learn more.”Khi các năm trôi qua, tôi học hỏi nhiều hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

go by

//

  • đi qua; trôi qua (thời gian)
    • to see somebody go by: trông thấy ai đi qua
    • time goes by quickly: thời gian trôi nhanh
  • làm theo, xét theo
    • to go by someone's advice: làm theo lời khuyên của ai
    • to go by appearances: xét người theo bề ngoài
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...