go by
Nghĩa thường dùng
“As the years go by, I learn more.”Khi các năm trôi qua, tôi học hỏi nhiều hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
go by
//
- đi qua; trôi qua (thời gian)
- to see somebody go by: trông thấy ai đi qua
- time goes by quickly: thời gian trôi nhanh
- làm theo, xét theo
- to go by someone's advice: làm theo lời khuyên của ai
- to go by appearances: xét người theo bề ngoài