Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go by the wayside

/ɡoʊ baɪ ðə ˈweɪˌsaɪd/

Nghĩa thường dùng

bị bỏ qua hoặc quên lãng. cụm từ

“Many traditions have gone by the wayside.”Nhiều truyền thống đã bị bỏ qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...