Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go camping

/ɡoʊ ˈkæmpɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đi cắm trại cụm từ

“We go camping every summer.”Chúng tôi đi cắm trại mỗi mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...