Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go dancing

/ɡəʊ ˈdɑːnsɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đi khiêu vũ, đi nhảy cụm từ

“They often go dancing on Saturday nights.”Họ thường đi nhảy vào tối thứ Bảy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...