Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go down swinging

/ɡoʊ daʊn ˈswɪŋɪŋ/

Nghĩa thường dùng

chiến đấu đến cùng, ngay cả khi thua cụm từ

“He went down swinging in the final match.”Anh ấy đã chiến đấu đến cùng trong trận cuối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...