go down the tubes
/ɡoʊ daʊn ðə tuːbz/
Nghĩa thường dùng
thất bại hoàn toàn hoặc bị lãng phí
cụm từ
“The project went down the tubes due to mismanagement.”Dự án đã thất bại hoàn toàn do quản lý kém.