Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go down the wrong path

/ɡoʊ daʊn ðə rɔŋ pæθ/

Nghĩa thường dùng

đưa ra những lựa chọn hoặc quyết định kém cụm từ

“He went down the wrong path by ignoring advice.”Anh ấy đã đi sai đường khi bỏ qua lời khuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...