go down with
Nghĩa thường dùng
“He went down with a severe headache.”Anh ấy bị đau đầu nặng.
Từ điển Anh–Việt
112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He went down with a severe headache.”Anh ấy bị đau đầu nặng.
Đang tải...