Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go down with

/ɡoʊ daʊn wɪð/

Nghĩa thường dùng

bị bệnh gì đó cụm từ

“He went down with a severe headache.”Anh ấy bị đau đầu nặng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...