go downhill
Nghĩa thường dùng
“His health has been going downhill since he stopped exercising.”Sức khỏe của anh ấy ngày càng kém kể từ khi anh ấy ngừng tập thể dục.
Từ điển Anh–Việt
112.216 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“His health has been going downhill since he stopped exercising.”Sức khỏe của anh ấy ngày càng kém kể từ khi anh ấy ngừng tập thể dục.
Đang tải...