Từ điển Anh–Việt

112.216 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go downhill

/ɡoʊ ˌdaʊnˈhɪl/

Nghĩa thường dùng

sức khỏe (hoặc tình hình) ngày càng xấu đi thành ngữ

“His health has been going downhill since he stopped exercising.”Sức khỏe của anh ấy ngày càng kém kể từ khi anh ấy ngừng tập thể dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...