Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go downstairs

/ˌɡəʊ daʊnˈsteəz/

Nghĩa thường dùng

xuống gác (xuống tầng dưới) cụm từ

“She goes downstairs for breakfast.”Cô ấy xuống gác ăn sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...