Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go fishing

/ɡəʊ ˈfɪʃɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đi câu cá cụm từ

“My grandfather likes to go fishing by the river.”Ông tôi thích đi câu cá bên bờ sông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...