Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go for

/ɡoʊ fɔr/

Nghĩa thường dùng

chọn hoặc cố gắng làm một cái gì đó cụm từ

“I think I will go for the red dress.”Tôi nghĩ tôi sẽ chọn chiếc đầm đỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

go for

//

  • đi mời, đi gọi
    • to go for a doctor: đi mời bác sĩ
  • được coi như
    • the work went for nothing: công việc coi như không có kết quả gì; công cốc
  • (từ lóng) tấn công, công kích, nhảy xổ vào
    • they went for him in the newspapers: họ công kích anh ấy trên báo chí
  • được áp dụng cho
    • what I have said about him goes for you, too: điều tôi nói về hắn áp dụng được cả với anh

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...