Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go for a run

/ɡoʊ fɔr ə rʌn/

Nghĩa thường dùng

đi chạy để tập thể dục. cụm từ

“I like to go for a run every morning.”Tôi thích đi chạy mỗi sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...