Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go for a walk

/ɡoʊ fɔr ə wɔk/

Nghĩa thường dùng

đi dạo để tập thể dục hoặc thư giãn cụm từ

“Let's go for a walk in the park.”Hãy đi dạo trong công viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...