go for broke
/ɡoʊ fɔr broʊk/
Nghĩa thường dùng
mạo hiểm mọi thứ cho một mục tiêu
cụm từ
“He decided to go for broke and start his own company.”Anh ấy quyết định mạo hiểm mọi thứ để khởi nghiệp.