Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go for broke

/ɡoʊ fɔr broʊk/

Nghĩa thường dùng

mạo hiểm mọi thứ cho một mục tiêu cụm từ

“He decided to go for broke and start his own company.”Anh ấy quyết định mạo hiểm mọi thứ để khởi nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...