Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go for the gusto

/ɡoʊ fɔr ðə ˈɡʌstoʊ/

Nghĩa thường dùng

theo đuổi điều gì đó với sự nhiệt huyết cụm từ

“In life, you should go for the gusto and take risks.”Trong cuộc sống, bạn nên theo đuổi điều gì đó với sự nhiệt huyết và chấp nhận rủi ro.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...