go forward
/ɡoʊ ˈfɔrwərd/
Nghĩa thường dùng
tiến lên hoặc tiếp tục theo một hướng cụ thể
động từ
“Let's go forward with the plan we discussed.”Hãy tiến lên với kế hoạch mà chúng ta đã thảo luận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
go forward
//
- tiến tới, tiến triển
- the work is going forward well: công việc đang tiến triển tốt
- xảy ra
- what is going forward here?: việc gì thế? có gì xảy ra thế?