Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go forward

/ɡoʊ ˈfɔrwərd/

Nghĩa thường dùng

tiến lên hoặc tiếp tục theo một hướng cụ thể động từ

“Let's go forward with the plan we discussed.”Hãy tiến lên với kế hoạch mà chúng ta đã thảo luận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

go forward

//

  • tiến tới, tiến triển
    • the work is going forward well: công việc đang tiến triển tốt
  • xảy ra
    • what is going forward here?: việc gì thế? có gì xảy ra thế?
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...