go forward with
/ɡoʊ ˈfɔːrwərd wɪð/
Nghĩa thường dùng
tiến hành thực hiện một kế hoạch hoặc quyết định
cụm từ
“We decided to go forward with the project.”Chúng tôi đã quyết định tiến hành dự án.