Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go from strength to strength

/ɡoʊ frʌm strɛŋkθ tə strɛŋkθ/

Nghĩa thường dùng

trở nên thành công hơn theo thời gian cụm từ

“The company has gone from strength to strength since its founding.”Công ty đã ngày càng phát triển kể từ khi thành lập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...