Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go full steam ahead

/ɡoʊ fʊl stiːm əˈhɛd/

Nghĩa thường dùng

tiến hành một cách tự tin và năng động cụm từ

“We're going full steam ahead with the project despite the challenges.”Chúng tôi sẽ tiến hành dự án một cách tự tin bất chấp những thách thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...