Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go full throttle

/ɡoʊ fʊl ˈθrɑːtl/

Nghĩa thường dùng

làm việc với tốc độ hoặc nỗ lực tối đa cụm từ

“We need to go full throttle to meet the deadline.”Chúng ta cần làm việc hết sức để kịp thời hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...