go head-to-head
Nghĩa thường dùng
“The two companies went head-to-head in the market.”Hai công ty đã cạnh tranh trực tiếp trên thị trường.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The two companies went head-to-head in the market.”Hai công ty đã cạnh tranh trực tiếp trên thị trường.
Đang tải...