Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go hiking

/ɡoʊ ˈhaɪkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đi bộ đường dài cụm từ

“We go hiking every weekend.”Chúng tôi đi bộ đường dài mỗi cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...