Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go home

/ˌɡəʊ ˈhəʊm/

Nghĩa thường dùng

Về nhà cụm từ

“After school, I go home to do my homework.”Sau khi học, tôi về nhà để làm bài tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...