Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go in circles

/ɡoʊ ɪn ˈsɜrklz/

Nghĩa thường dùng

lặp đi lặp lại các hành động mà không tiến bộ cụm từ

“We are just going in circles with this problem.”Chúng ta chỉ đang lặp đi lặp lại với vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...