Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go in for

/ɡoʊ ɪn fɔr/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào một cuộc thi hoặc hoạt động động từ

“I plan to go in for the music competition this year.”Tôi dự định tham gia cuộc thi âm nhạc năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...