Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go jogging

Nghĩa thường dùng

đi chạy bộ verb+verb-ing

“You go fishing, skiing, bowling, cycling, skateboarding, surfing, snowboarding, hang-gliding, climbing, hill walking, sailing, jogging, swimming.”Bạn có thể đi câu cá, trượt tuyết, chơi bowling, đạp xe, trượt ván, lướt sóng, trượt tuyết ván, dù lượn, leo núi, đi bộ đường dài, chèo thuyền buồm, chạy bộ, bơi lội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...