Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go missing

/ɡoʊ ˈmɪs.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

mất tích cụm từ

“The child went missing in the park.”Đứa trẻ đã mất tích trong công viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...