Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go numb

Nghĩa thường dùng

bị tê (cơ thể) verb+adj

“My hands have also started going numb if I get at all cold.”Tay tôi cũng bắt đầu bị tê nếu tôi bị lạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...