go off
/ɡoʊ ɔf/
Nghĩa thường dùng
nổ hoặc phát ra tiếng ồn lớn
cụm từ
“The alarm will go off if you open the door.”Cái chuông báo động sẽ kêu nếu bạn mở cửa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
go off
//
- đi ra, ra đi, đi mất, đi biến, chuồn, bỏ đi
- (sân khấu) vào (diễn viên)
- nổ (súng)
- the gun went off: súng nổ
- the pistol did not go off: súng lục bắn không nổ
- ung, thối, ươn, ôi
- milk has gone off: sữa đã chua ra
- ngủ say, lịm đi, ngất
- she went off into a faint: cô ta ngất lịm đi
- bán tống bán tháo, bán chạy (hàng hoá)
- được tiến hành, diễn ra
- the concert went off very well: buổi hoà nhạc đã diễn ra rất tốt đẹp
- phai, bay (màu); phai nhạt (tình cảm); xuống sức (vận động viên); trở nên tiều tuỵ, xuống nước (phụ nữ)
- chết