Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go off on

/ɡoʊ ɔf ɑn/

Nghĩa thường dùng

trở nên tức giận hoặc bắt đầu chỉ trích cụm từ

“He went off on me for being late.”Anh ấy đã tức giận với tôi vì đến muộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...