Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go off on a tangent

/ɡoʊ ɔf ɒn ə ˈtænʤənt/

Nghĩa thường dùng

Bắt đầu nói về một chủ đề hoàn toàn khác. cụm từ

“He went off on a tangent during the presentation.”Anh ấy đã nói sang một chủ đề hoàn toàn khác trong bài thuyết trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...