go off on a tangent
/ɡoʊ ɔf ɒn ə ˈtænʤənt/
Nghĩa thường dùng
Bắt đầu nói về một chủ đề hoàn toàn khác.
cụm từ
“He went off on a tangent during the presentation.”Anh ấy đã nói sang một chủ đề hoàn toàn khác trong bài thuyết trình.