go off script
/ɡoʊ ɔf skrɪpt/
Nghĩa thường dùng
lệch khỏi bài phát biểu hoặc kịch bản đã lên kế hoạch
cụm từ
“He went off script during his speech.”Anh ấy đã lệch khỏi kịch bản trong bài phát biểu của mình.