Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go off script

/ɡoʊ ɔf skrɪpt/

Nghĩa thường dùng

lệch khỏi bài phát biểu hoặc kịch bản đã lên kế hoạch cụm từ

“He went off script during his speech.”Anh ấy đã lệch khỏi kịch bản trong bài phát biểu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...