Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go off the air

/ɡoʊ ɔf ði ɛr/

Nghĩa thường dùng

dừng phát sóng. cụm từ

“The radio station will go off the air at midnight.”Đài phát thanh sẽ dừng phát sóng lúc nửa đêm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...