go off the air
Nghĩa thường dùng
“The radio station will go off the air at midnight.”Đài phát thanh sẽ dừng phát sóng lúc nửa đêm.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The radio station will go off the air at midnight.”Đài phát thanh sẽ dừng phát sóng lúc nửa đêm.
Đang tải...