Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go off the beaten track

/ɡoʊ ɔf ðə ˈbiːtən træk/

Nghĩa thường dùng

khám phá những nơi ít người đến cụm từ

“I like to go off the beaten track when I travel.”Tôi thích khám phá những nơi ít người đến khi du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...