Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go off the clock

Nghĩa thường dùng

ngừng làm việc hoặc kết thúc ca làm cụm từ

“I usually go off the clock at 5 PM.”Tôi thường ngừng làm việc vào lúc 5 giờ chiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...