go off the grid
/ɡoʊ ɔf ðə ɡrɪd/
Nghĩa thường dùng
sống hoặc du lịch không có tiện nghi hiện đại
cụm từ
“We decided to go off the grid for a weekend camping trip.”Chúng tôi quyết định rời xa tiện nghi hiện đại cho chuyến cắm trại cuối tuần.