Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go off the grid

/ɡoʊ ɔf ðə ɡrɪd/

Nghĩa thường dùng

sống hoặc du lịch không có tiện nghi hiện đại cụm từ

“We decided to go off the grid for a weekend camping trip.”Chúng tôi quyết định rời xa tiện nghi hiện đại cho chuyến cắm trại cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...