Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go off the map

/ɡoʊ ɔːf ðə mæp/

Nghĩa thường dùng

đi đến nơi không có trên bản đồ cụm từ

“They love to go off the map and explore new areas.”Họ thích đi đến những nơi không có trên bản đồ và khám phá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...