Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go off the rails

/ɡoʊ ɔf ðə reɪlz/

Nghĩa thường dùng

Mất kiểm soát hoặc hành xử một cách lộn xộn. cụm từ

“After the argument, he really went off the rails.”Sau cuộc tranh cãi, anh ấy thực sự mất kiểm soát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...