Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go off to

/ɡoʊ ɔf tu/

Nghĩa thường dùng

rời đi đến một nơi cụ thể động từ

“He will go off to college next year.”Anh ấy sẽ rời đi đến trường đại học vào năm tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...