Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go off track

/ɡoʊ ɔf træk/

Nghĩa thường dùng

đi sai hướng hoặc lạc khỏi kế hoạch cụm từ

“We went off track during the discussion.”Chúng tôi đã đi sai hướng trong cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...