Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go off with

/ɡoʊ ɔf wɪð/

Nghĩa thường dùng

rời đi với ai đó hoặc cái gì đó cụm từ

“She went off with her friends after school.”Cô ấy đã rời đi với bạn bè sau giờ học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...